ngay xương

Học thuật
Thân thiện
ngay xương

Một người đàn ông đứng ngay xương trong phòng khám.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lười biếng, không chịu làm việc: Từ dùng để chỉ một người tính lười nhác, không muốn lao động hoặc làm việc . Đây một từ thông tục, sắc thái khinh miệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng ấy ngay xương lắm, suốt ngày chỉ nằm ườn ra đó. ( lười lắm, suốt ngày chỉ nằm dài ra đấy.)
    • Đừng ngay xương trông chờ vào người khác mãi. (Đừng lười biếng trông chờ vào người khác mãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ ngay xương": Cụm từ dùng để mắng, chê trách một người lười biếng.
    • Đồ ngay xương! Việc nhà chẳng chịu làm cả. (Đồ lười! Việc nhà chẳng chịu làm hết.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngay lưng: (tính từ) Cùng nghĩa với "ngay xương", chỉ sự lười biếng.
    • ngay lưng lắm, chẳng thèm động tay động chân vào việc . ( lười lắm, chẳng thèm động tay động chân vào việc .)
Từ đồng nghĩa
  • Lười biếng: Lười nhác, không chịu làm việc.
  • Lười nhác: tính lười, không chăm chỉ.
  • Ăn bám: Chỉ sống dựa vào người khác, không tự lao động.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chỉ: Siêng năng, hay làm lụng.
  • Cần cù: Chịu khó làm việc.
  • Siêng năng: Hay làm, không lười biếng.
ngay xương

Một người đàn ông đứng ngay xương trong phòng khám.

  1. Nh. Ngay lưng.